(08)38412522
0168 938 9495

VRV IV S Series


  • VRV IV
  • Thi công hệ VRV Toshiba
  • Thi công hệ VRV Mitshu
  • VRV WIII
  • VRV IV S Series
  • VRV III-S
  • Dãy sản phẩm dàn nóng đơn VRV III Single
  • VRV III-Q
  • Cassette âm trần  (Đa hướng thổi có cảm biến)
  • Loại Cassette âm trần đa hướng thổi (Thổi tròn)
  • Loại Cassette âm trần bốn hướng thổi
  • Loại Cassette áp trần  4 hướng thổi
  • Loại Cassette âm trần  2 hướng thổi
  • Loại Cassette âm trần  (Một hướng thổi)
  • Loại giấu trần nối ống gió dạng mỏng
  • Giấu Trần Nối Ống Gió Dạng Mỏng (loại nhỏ gọn)


VRV IV S Series

VRV IV S Series cực kỳ tiết kiệm không gian với dàn nóng nhỏ gọn, tận dụng tối đa không gian lắp đặt.

Hệ thống điều hòa không khí lý tưởng dành cho căn hộ, cửa hàng và văn phòng nhỏ.

  • Dãy sản phẩm đa dạng
  • Tiết kiệm điện năng
  • Vận hành êm ái
  • Thiết kế gọn nhẹ

Tính năng

Dàn nóng nhỏ gọn tiết kiệm không gian

Thiết kế mới được tối ưu hóa cho dòng sản phẩm VRV-IV-S với chiều cao của model 4HP và 5HP giảm còn 990mm mang lại vẻ thanh thoát cho không gian bên ngoài căn hộ. Dòng sản phẩm VRV-IV-S giờ đây mỏng và gọn hơn bao giờ hết với dàn nóng chỉ cần không gian tối thiểu cho việc lắp đặt.

Dàn nóng với dãy công suất đa dạng

Dòng sản phẩm VRV-IV-S được bổ sung thêm công suất 8 HP và 9 HP, có thể đáp ứng đa dạng các loại phòng có diện tích khác nhau

Kiểu dáng dàn lạnh phong phú

Dàn lạnh có thể được lựa chọn từ 2 dòng sản phẩm: VRV và dân dụng, để đáp ứng mọi kiểu phòng và sở thích. Có thể kết hợp cả dàn lạnh VRV và dàn lạnh dân dụng trong cùng 1 hệ thống, mở ra một xu hướng mới của các kiểu dàn lạnh thời trang và vận hành êm ái.

Thiết kế linh động và lắp đặt đơn giản

  • Khả năng kết nối lên đến 14 dàn lạnh giúp VRV IV S trở thành một hệ thống cực kỳ linh hoạt
  • Tự động vận hành thử bao gồm dây dẫn, van chặn, ống gas, và khối lượng môi chất cần nạp. Kết quả tự động được trả về ngay khi hoàn tất kiểm tra
  • Kết nối ống và dây đơn giản giúp việc lắp đặt VRV IV S nhanh chóng và dễ dàng
  • Đường ống dài

+ Trường hợp chỉ kết nối với dàn lạnh VRV
          Chiều dài ống thực tế: Tối đa 120m
          Tổng chiều dài ống: Tối đa 300m

+ Trường hợp kết hợp cả dàn lạnh VRV và dàn lạnh dân dụng hoặc chỉ kết nối dàn lạnh dân dụng
          Chiều dài ống thực tế: Tối đa 100m
          Tổng chiều dài ống: Tối đa 250m

Tiết kiệm điện năng và vận hành êm ái

Sự kết hợp của các công nghệ tiên tiến

  • Máy nén được trang bị động cơ DC từ trở
  • Động cơ quạt DC
  • Miệng hút gió biên dạng cong và quạt hướng trục

đã hiện thực hóa hiệu suất và hoạt động êm ái.

COP cao

Dòng sản phẩm VRV IV S tiết kiệm điện năng hơn VRV III S, đặc biệt là ở công suất 6 HP

Vận hành êm ái

Chế độ hoạt động êm ban đêm sẽ được kích hoạt trong vòng 8 tiếng sau khi hệ thống đạt được nhiệt độ cao nhất và trở lại chế độ bình thường sau đó 10 tiếng. Mức độ ồn ban đêm có thể được tùy chỉnh với các lựa chọn ở 3 mức độ âm cho giấc ngủ sâu hơn.

Hệ thống điều khiển tiên tiến

Điều khiển cục bộ: Điều khiển điều hướng từ xa

Màn hình kỹ thuật số với đèn nền
Phím bấm lớn và phím mỗi tên giúp thao tác đơn giản
Nhiều chế độ cài đặt giúp tiết kiệm điện năng cho hệ thống

Điều khiển trung tâm cho dàn lạnh VRV

Intelligent Touch Manager

Adaptor giao diện nhà tự động

Hệ thống VRV có thể được vận hành từ hệ thống nhà tự động 
có thể điều khiển độc lập cho 16 dàn lạnh

Dãy sản phẩm/Thông số kỹ thuật

Một chiều lạnh

Model    RXMQ4AV E                                       RXMQ5AV E                                    RXMQ6AVE                                 RXMQ8AY1                                 RXMQ9AY1                             
Công suất làm lạnh Btu/h 38,200 47,800 54,600 54,600 81,900
kW 11.2 14 16 22.4 24
Công suất điện tiêu thụ kW 2.88 3.93 4.14 5.94 6.88
Kích thước 
(Cao x Rộng x Dày)
mm           990 x 940 x 320  1,345 x 900 x 320         1,430 x 940 x 320
Độ ồn dB(A) 52 53 55 57 58
 

 

Lưu ý:Những thông số kĩ thuật trên được xác định trong các điều kiện sau:

  • Làm lạnh: Nhiệt độ trong nhà: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ ngoài trời: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5m, Chênh lệch độ cao: 0m.
  • Độ ồn: giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm, được đo tại vị trí cách 1.5m hướng xuống từ trung tâm dàn nóng. Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thế cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh.

Hai Chiều Lạnh Sưởi

Model    RXYMQ4AVE                                     RXYMQ5AVE                                        RXYMQ6AVE                                                 RXYMQ8AY1                                           RXYMQ9AY1                       
Công suất làm lạnh Btu/h 38,200 47,800 54,600 76,400 81,900
kW 11.2 14 16 22.4 24
Công suất sưởi ấm Btu/h 42,700 47,800 61,400 85,300 88,700
kW 12.5 14 18 25 26
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh kW 2.88 3.93 4.14 5.94 6.88
Sưởi ấm 2.6 3.04 4.07 6.25 6.82
Kích thước 
(Cao x Rộng x Dày)
mm          990 x 940 x 320 1,345 x 900 x 320            1,430 x 940 x 320
Độ ồn (Làm lạnh/Sưởi ấm) dB(A) 52/54 53/54 55/56 57/58 58/59
 

 

Lưu ý:Những thông số kĩ thuật trên được xác định trong các điều kiện sau:

  • Làm lạnh: Nhiệt độ trong nhà: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ ngoài trời: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5m, Chênh lệch độ cao: 0m.
  • Sưởi ấm: Nhiệt độ trong nhà: 20°CDB, 7°CWB, Nhiệt độ ngoài trời: 6°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5m, Chênh lệch độ cao: 0m.
  • Độ ồn: giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm, được đo tại vị trí cách 1.5m hướng xuống từ trung tâm dàn nóng. Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thế cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh.

Hotline : 08 38412522 - 0168 938 9495 ( Mai Đang )

dangnguyenhiphatech@gmail.com

Hỗ trợ kỹ thuật : 0903 365 692 ( Mr Vinh )

Phòng dịch vụ : 0977 447 617(Mr Tuấn);

Phòng dự án : 0934 888 777(Mr Hòa) - 0919 087 844 (Mr Năm)

Hỗ Trợ Trực Tuyến
Sản Phẩm Mới





Công Trình Tiêu Biểu





Thống Kê Truy Cập
Đang online: 1
Tổng số: 43267